XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难过 đọc là nán guò, nghĩa là cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

难过【難過】

[nán guò] [难 过]

cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

心里难受,伤心或不舒服

他没考好,很难过。

tā méi kǎo hǎo, hěn nán guò.

Anh ấy thi không tốt, rất buồn.

别难过了,这次考试有点儿难。

bié nán guò le, zhè cì kǎo shì yǒu diǎn r nán.

Đừng buồn nữa, bài thi lần này hơi khó mà.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

他借酒消愁,心里却更加难过。

tā jiè jiǔ xiāo chóu, xīn lǐ què gèng jiā nán guò.

Anh mượn rượu giải sầu, nhưng trong lòng lại càng đau buồn hơn.

可是很多题我都听不懂,好难过。

kě shì hěn duō tí wǒ dōu tīng bù dǒng, hǎo nán guò.

Nhưng mà rất nhiều câu tớ đều nghe không hiểu, buồn thật đấy.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

Hỏi đáp về từ 难过

难过 nghĩa là gì?

难过 (nán guò) nghĩa là cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 难过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.