XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可悲 đọc là kě bēi, nghĩa là đáng buồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可悲

[kě bēi] [可 悲]

đáng buồn

令人伤心痛苦或引人叹惜

盲目追求物质享受而忽视精神生活是极为可悲的。

máng mù zhuī qiú wù zhì xiǎng shòu ér hū shì jīng shén shēng huó shì jí wéi kě bēi de.

Mù quáng theo đuổi hưởng thụ vật chất mà xem nhẹ đời sống tinh thần là điều vô cùng đáng buồn.

好吧,但赢家总把成功归因于个人才能与勤勉,进而傲慢地俯视落榜者,这难道不可悲吗?

hǎo ba, dàn yíng jiā zǒng bǎ chéng gōng guī yīn yú gè rén cái néng yǔ qín miǎn, jìn ér ào màn dì fǔ shì luò bǎng zhě, zhè nán dào bù kě bēi ma?

Được thôi, nhưng kẻ chiến thắng luôn quy kết thành công cho tài năng và sự cần mẫn cá nhân, rồi ngạo mạn nhìn xuống người thi trượt, điều này chẳng đáng buồn sao?

Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa

Hỏi đáp về từ 可悲

可悲 nghĩa là gì?

可悲 (kě bēi) nghĩa là đáng buồn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可悲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 悲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.