XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 可 đọc là kě, nghĩa là (tiền tố) có thể; được. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

可

[kě]

(tiền tố) có thể; được; có khả năng; -được; phê duyệt; cho phép; phù hợp

表示能够、值得或许可。

遇到困难时保持乐观是一件可贵的事情。

yù dào kùn nán shí bǎo chí lè guān shì yí jiàn kě guì de shì qíng.

Giữ được tinh thần lạc quan khi gặp khó khăn là một điều đáng quý.

nhưng, nhưng mà

表示转折,相当于“可是”。

我想去,可现在没有时间。

wǒ xiǎng qù, kě xiàn zài méi yǒu shí jiān.

Tôi muốn đi, nhưng hiện tại không có thời gian.

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 可

可 nghĩa là gì?

可 (kě) nghĩa là (tiền tố) có thể; được. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 可 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 可 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 可 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 可以 (kě yǐ) – có thể; 可怕 (kě pà) – kinh khủng; 可是 (kě shì) – nhưng; 可爱 (kě ài) – đáng yêu; 可能 (kě néng) – có thể (xảy ra); 可乐 (kě lè) – vui.