XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

也好 đọc là yě hǎo, nghĩa là thế cũng được; cũng có thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

也好

[yě hǎo] [也 HẢO]

thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay ...

表示同意、认可或无论如何

既然你不想去,留在家里休息也好。

jì rán nǐ bù xiǎng qù, liú zài jiā lǐ xiū xi yě hǎo.

Nếu bạn đã không muốn đi thì ở nhà nghỉ ngơi cũng tốt.

要是行李不重,带双舒服的运动鞋也好。

yào shi xíng li bú zhòng, dài shuāng shū fú de yùn dòng xié yě hǎo.

Nếu hành lý không nặng, mang một đôi giày thể thao thoải mái cũng tốt.

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

买这件衣服很实惠,质量也好。

mǎi zhè jiàn yī fu hěn shí huì, zhì liàng yě hǎo.

Mua chiếc áo này rất hời, chất lượng cũng tốt.

那件白色的也好看。

nà jiàn bái sè de yě hǎo kàn.

Chiếc màu trắng kia cũng đẹp.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

Hỏi đáp về từ 也好

也好 nghĩa là gì?

也好 (yě hǎo) nghĩa là thế cũng được; cũng có thể. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 也好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 也, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 也好?

Thường gặp: 也好不了多少 (yě hǎo bu liǎo duō shǎo) – không khá hơn là bao.