XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同意 đọc là tóng yì, nghĩa là đồng ý; tán thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

同意

[tóng yì] [同 意]

đồng ý; tán thành; chấp thuận

赞成或允许

我同意你的想法。

wǒ tóng yì nǐ de xiǎng fǎ.

Tôi đồng ý với suy nghĩ của bạn.

既然大家都同意,就这么定了。

jì rán dà jiā dōu tóng yì, jiù zhè me dìng le.

Đã mọi người đều đồng ý thì thế là quyết định rồi nhé.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

他的看法太片面,大家不同意。

tā de kàn fǎ tài piàn miàn, dà jiā bù tóng yì.

Quan điểm của anh ấy quá phiến diện, mọi người không đồng ý.

嗯,你说得对。我同意你的计划。

èn, nǐ shuō de duì. wǒ tóng yì nǐ de jì huà.

Ừm, em nói đúng. Thầy đồng ý kế hoạch của em.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

Hỏi đáp về từ 同意

同意 nghĩa là gì?

同意 (tóng yì) nghĩa là đồng ý; tán thành. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 同意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同意?

Thường gặp: 双方同意 (shuāng fāng tóng yì) – thỏa thuận song phương; 知情同意 (zhī qíng tóng yì) – sự đồng ý sau khi được thông báo.