XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

注意 đọc là zhù yì, nghĩa là chú ý đến; quan tâm đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

注意

[zhù yì] [注 意]

chú ý đến; quan tâm đến

把心思集中在某一方面。

开车要注意安全。

kāi chē yào zhù yì ān quán.

Lái xe phải chú ý an toàn.

sự chú ý

引起关注的心理状态。

他的演讲引起了大家的注意。

tā de yǎn jiǎng yǐn qǐ le dà jiā de zhù yì.

Bài phát biểu của anh ấy thu hút sự chú ý của mọi người.

东西越贵,我们越要注意花钱。

dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.

Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

上课的时候请不要分散注意力。

shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.

Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.

注意把家具搬上楼,楼梯很窄。

zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.

Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

Hỏi đáp về từ 注意

注意 nghĩa là gì?

注意 (zhù yì) nghĩa là chú ý đến; quan tâm đến. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 注意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 注, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 注意?

Thường gặp: 不注意 (bù zhù yì) – không chú ý; 注意力 (zhù yì lì) – sự chú ý; 值得注意 (zhí de zhù yì) – đáng chú ý; 密切注意 (mì qiè zhù yì) – theo dõi sát sao; 引人注意 (yǐn rén zhù yì) – thu hút sự chú ý; 惹人注意 (rě rén zhù yì) – thu hút sự chú ý.