XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

留心 đọc là liú xīn, nghĩa là cẩn thận; chú ý đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

留心

[liú xīn] [留 心]

cẩn thận; chú ý đến

注意;小心

出门在外要多留心身边的安全。

chū mén zài wài yào duō liú xīn shēn biān de ān quán.

Khi ra ngoài cần chú ý nhiều hơn đến an toàn xung quanh.

怎么?我方才正全神贯注地查阅文献,没太留心。出什么变故了?

zěn me? wǒ fāng cái zhèng quán shén guàn zhù dì chá yuè wén xiàn, méi tài liú xīn. chū shén me biàn gù le?

Hả? Vừa rồi mình đang toàn tâm toàn ý tra cứu tài liệu nên không để tâm lắm. Có biến cố gì vậy?

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

游玩时要留心,不要离开同伴。

yóu wán shí yào liú xīn, bú yào lí kāi tóng bàn.

Khi đi chơi cần chú ý, không được rời xa bạn đồng hành.

Hỏi đáp về từ 留心

留心 nghĩa là gì?

留心 (liú xīn) nghĩa là cẩn thận; chú ý đến. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 留心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 留, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 留心?

Thường gặp: 留心眼儿 (liú xīn yǎn r) – cảnh giác.