XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

留下 đọc là liú xià, nghĩa là để lại; ở lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

留下

[liú xià] [留 下]

để lại; ở lại

使留存原处或不离开

请留下你的名字。

qǐng liú xià nǐ de míng zì.

Xin vui lòng để lại tên của bạn.

我正在看房东留下的清单呢。

wǒ zhèng zài kàn fáng dōng liú xià de qīng dān ne.

Mình đang xem danh sách chủ nhà để lại đây.

Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多

他一生留下了许多优秀的著作。

tā yì shēng liú xià le xǔ duō yōu xiù de zhù zuò.

Cả đời ông đã để lại nhiều tác phẩm xuất sắc.

那哪些工作才能留下来呢?

nà nǎ xiē gōng zuò cái néng liú xià lái ne?

Vậy những công việc nào mới có thể giữ lại được ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

Hỏi đáp về từ 留下

留下 nghĩa là gì?

留下 (liú xià) nghĩa là để lại; ở lại. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 留下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 留, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.