XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停下 đọc là tíng xià, nghĩa là dừng lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

停下

[tíng xià] [停 下]

dừng lại

使行进或动作停止

司机在红灯前停下了车。

sī jī zài hóng dēng qián tíng xià le chē.

Tài xế đã dừng xe trước đèn đỏ.

别停下来,联系上下文猜意思。

bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.

Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

尽管很累,他仍不肯停下休息。

jǐn guǎn hěn lèi, tā réng bù kěn tíng xià xiū xi.

Dù rất mệt, anh ấy vẫn không chịu dừng lại nghỉ ngơi.

主要是怕停下来,不知道怎么继续。

zhǔ yào shi pà tíng xià lái, bù zhī dào zěn me jì xù.

Chủ yếu là sợ dừng lại rồi không biết tiếp tục thế nào.

Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必

Hỏi đáp về từ 停下

停下 nghĩa là gì?

停下 (tíng xià) nghĩa là dừng lại. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 停下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 停下?

Thường gặp: 停下来 (tíng xià lái) – dừng lại.