XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 已 đọc là yǐ, nghĩa là đã; ngừng. Thuộc bộ Kỷ 己. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

已

[yǐ]

đã; ngừng; rồi

已经,表示动作完成或过去

时间已晚,我们走吧。

shí jiān yǐ wǎn, wǒ men zǒu ba.

Thời gian đã muộn, chúng ta đi thôi.

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

这个问题我们大多已经解决了。

zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.

Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.

不用了,东西已经都在这儿了。

bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.

Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về chữ 已

已 nghĩa là gì?

已 (yǐ) nghĩa là đã; ngừng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 已 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 已 thuộc bộ Kỷ (己).

Chữ 已 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 已经 (yǐ jīng) – đã; 早已 (zǎo yǐ) – đã từ lâu; 不已 (bù yǐ) – (dùng sau động từ) không ngừng; 而已 (ér yǐ) – chỉ vậy; 不得已 (bù dé yǐ) – hành động trái với ý muốn; 赞叹不已 (zàn tàn bù yǐ) – khen ngợi không ngớt (thành ngữ).