XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

已经 đọc là yǐ jīng, nghĩa là đã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

已经

[yǐ jīng] [已 经]

đã

表示动作或状态早已完成

我已经吃饭了。

wǒ yǐ jīng chī fàn le.

Tôi đã ăn cơm rồi.

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

这个问题我们大多已经解决了。

zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.

Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.

不用了,东西已经都在这儿了。

bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.

Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 已经

已经 nghĩa là gì?

已经 (yǐ jīng) nghĩa là đã. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 已经 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 已, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.