XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正经 đọc là zhèng jīng, nghĩa là đàng hoàng; đứng đắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

正经【正經】

[zhèng jīng] [正 经]

đàng hoàng; đứng đắn; nghiêm chỉnh

端庄正派,言行举止符合道德规范。

他是个正经人,不会干坏事。

tā shì gè zhèng jīng rén, bú huì gān huài shì.

Anh ấy là người đàng hoàng, không làm việc xấu đâu.

thực sự, quả là (khẩu ngữ nhấn mạnh mức độ/thời gian)

口语中表示确实、真正或数量多

这地方正经不错,值得一去。

zhè dì fāng zhèng jīng bú cuò, zhí dé yí qù.

Nơi này thực sự rất tốt, đáng để đi một chuyến.

当今世界正经历深刻的变化。

dāng jīn shì jiè zhèng jīng lì shēn kè de biàn huà.

Thế giới ngày nay đang trải qua những thay đổi sâu sắc.

Hỏi đáp về từ 正经

正经 nghĩa là gì?

正经 (zhèng jīng) nghĩa là đàng hoàng; đứng đắn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 正经 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正经?

Thường gặp: 假正经 (jiǎ zhèng jīng) – ra vẻ đoan trang; 一本正经 (yī běn zhèng jīng) – rất nghiêm túc; 正经八摆 (zhèng jīng bā bǎi) – biến thể của 正经八百 (zhèng jīng bā bǎi); 正经八百 (zhèng jīng bā bǎi) – rất nghiêm túc.