XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正是 đọc là zhèng shì, nghĩa là chính xác là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

正是

[zhèng shì] [正 THỊ]

chính xác là

恰好就是,强调完全吻合

他正是我们要找的人。

tā zhèng shì wǒ men yào zhǎo de rén.

Anh ấy chính là người chúng ta đang tìm.

没错,这正是最让人担忧的地方啊。

méi cuò, zhè zhèng shì zuì ràng rén dān yōu de dì fāng a.

Không sai, đây chính là điểm khiến người ta lo lắng nhất đấy.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

冬季正是村民进山打猎的季节。

dōng jì zhèng shì cūn mín jìn shān dǎ liè de jì jié.

Mùa đông chính là mùa dân làng vào núi săn bắn.

哎,这正是目前国际核损害赔偿公约的盲区。

āi, zhè zhèng shì mù qián guó jì hé sǔn hài péi cháng gōng yuē de máng qū.

Haiz, đây chính là điểm mù của công ước bồi thường thiệt hại hạt nhân quốc tế hiện nay.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 正是

正是 nghĩa là gì?

正是 (zhèng shì) nghĩa là chính xác là. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 正是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.