XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 是 đọc là shì, Hán Việt Thị, nghĩa là là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

是

[shì] [ㄕˋ] [THỊ]

là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt

表示肯定或判断

我是学生。

wǒ shì xué shēng.

Tôi là học sinh.

1.dùng nhấn mạnh trong cấu trúc 是……的

用在“是……的”中,强调有关情况

我是昨天到北京的。

wǒ shì zuó tiān dào běi jīng de.

Tôi đến Bắc Kinh vào hôm qua.

2.thì có… nhưng… (nhượng bộ)

承认一种情况,再转折说明

这件衣服好看是好看,就是太贵了。

zhè jiàn yī fu hǎo kàn shì hǎo kàn, jiù shì tài guì le.

Bộ quần áo này đẹp thì có đẹp, nhưng đắt quá.

真好看!照片里的是你爸爸吗?

zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?

Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

要是明天下雨,我们就不去了。

yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.

Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

大卫,你看,这是我的汉语书。

dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.

Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

Hỏi đáp về chữ 是

是 nghĩa là gì?

是 (shì, Hán Việt: Thị) nghĩa là là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 是 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 是 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 是 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 还是 (hái shi) – vẫn (như trước); 是不是 (shì bù shì) – có phải hay không; 但是 (dàn shì) – nhưng; 可是 (kě shì) – nhưng; 正是 (zhèng shì) – chính xác là; 老是 (lǎo shi) – luôn luôn.