XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 对 đọc là duì, nghĩa là đúng; chính xác. Thuộc bộ Thốn 寸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

对【對】

[duì]

đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến

正确;表示动作的方向、对象或涉及的事物

你说得对。

nǐ shuō de duì.

Bạn nói đúng.

đối chiếu; kiểm tra cho khớp

比较检查是否相符

我们一起对一下答案。

wǒ men yì qǐ duì yí xià dá àn.

Chúng ta cùng đối chiếu đáp án nhé.

đôi; cặp

用于成双的人或事物

她买了一对耳环。

tā mǎi le yí duì ěr huán.

Cô ấy mua một đôi bông tai.

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

对,我很喜欢。你也听一下吧。

duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.

Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.

Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc

Hỏi đáp về chữ 对

对 nghĩa là gì?

对 (duì) nghĩa là đúng; chính xác. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 对 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 对 thuộc bộ Thốn (寸).

Chữ 对 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不对 (bù duì) – không chính xác; 对不起 (duì bu qǐ) – Tôi xin lỗi; 对话 (duì huà) – nói chuyện (với ai đó); 对面 (duì miàn) – (ngồi) đối diện; 反对 (fǎn duì) – phản đối; 对待 (duì dài) – đối xử.