XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对方 đọc là duì fāng, nghĩa là người kia; bên kia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

对方

[duì fāng] [对 方]

người kia; bên kia; phía bên kia

交谈或对立中的另一方

比赛时要尊重对方。

bǐ sài shí yào zūn zhòng duì fāng.

Khi thi đấu phải tôn trọng đối phương.

你有什么具体的应对方案吗?

nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì fāng àn ma?

Cậu có phương án ứng phó cụ thể nào không?

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

我们应该站在对方的立场思考。

wǒ men yīng gāi zhàn zài duì fāng de lì chǎng sī kǎo.

Chúng ta nên đứng trên lập trường của đối phương để suy nghĩ.

敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?

qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?

Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 对方

对方 nghĩa là gì?

对方 (duì fāng) nghĩa là người kia; bên kia. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 对方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对方?

Thường gặp: 对方付款电话 (duì fāng fù kuǎn diàn huà) – cuộc gọi người nhận trả tiền; 对方付费电话 (duì fāng fù fèi diàn huà) – cuộc gọi người nhận trả tiền.