XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地方 đọc là dì fang, nghĩa là khu vực; nơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

地方

[dì fang] [地 方]

1.khu vực; nơi; chỗ

某个区域或位置

这是什么地方?

zhè shì shén me dì fāng?

Đây là nơi nào?

2.địa phương (đối lập với trung ương)

中央以下的各级行政区域

这件事由地方政府负责。

zhè jiàn shì yóu dì fāng zhèng fǔ fù zé.

Việc này do chính quyền địa phương phụ trách.

3.điểm, phần, khía cạnh

事物的某个部分或方面

这篇文章有几个地方需要修改。

zhè piān wén zhāng yǒu jǐ gè dì fāng xū yào xiū gǎi.

Bài viết này có vài chỗ cần sửa.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

那个神秘的地方很少有人去过。

nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.

Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.

对,这两天一直在这个地方。

duì, zhè liǎng tiān yì zhí zài zhè ge dì fāng.

Đúng vậy, hai ngày nay cứ ở mãi chỗ này.

Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直

Hỏi đáp về từ 地方

地方 nghĩa là gì?

地方 (dì fang) nghĩa là khu vực; nơi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 地方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地方?

Thường gặp: 占地方 (zhàn dì fang) – chiếm chỗ; 地方官 (dì fāng guān) – quan chức địa phương; 地方性 (dì fāng xìng) – địa phương; 地方戏 (dì fāng xì) – opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越剧 (yuè jù), Xuyên kịc…; 老地方 (lǎo dì fāng) – cùng một nơi như trước; 什么地方 (shén me dì fang) – ở đâu đó.