XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所在 đọc là suǒ zài, nghĩa là nơi; chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

所在

[suǒ zài] [所 TẠI]

nơi; chỗ; (sau danh từ) nơi mà nó nằm

存在的地方,重点或关键处

找出问题的所在才能彻底解决它。

zhǎo chū wèn tí de suǒ zài cái néng chè dǐ jiě jué tā.

Tìm ra nguồn gốc của vấn đề mới có thể giải quyết triệt để.

如果能具体指出症结所在,效果应该会更好。

rú guǒ néng jù tǐ zhǐ chū zhēng jié suǒ zài, xiào guǒ yīng gāi huì gèng hǎo.

Nếu chỉ ra cụ thể mấu chốt vấn đề, hiệu quả hẳn sẽ tốt hơn.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

嗯,人情味与戏剧性正是竞技体育的魅力所在。

èn, rén qíng wèi yǔ xì jù xìng zhèng shì jìng jì tǐ yù de mèi lì suǒ zài.

Ừm, tính nhân văn và kịch tính chính là sức hấp dẫn của thể thao đối kháng.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

请在地图上标出我们所在的地点。

qǐng zài dì tú shàng biāo chū wǒ men suǒ zài de dì diǎn.

Xin hãy đánh dấu vị trí của chúng ta trên bản đồ.

Hỏi đáp về từ 所在

所在 nghĩa là gì?

所在 (suǒ zài) nghĩa là nơi; chỗ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 所在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 所在?

Thường gặp: 所在地 (suǒ zài dì) – địa điểm; 义之所在 (yì zhī suǒ zài) – công lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ).