XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

处在 đọc là chǔ zài, nghĩa là ở vào tình trạng; thấy mình ở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

处在【處在】

[chǔ zài] [处 TẠI]

1.ở vào tình trạng; thấy mình ở

存在或置身于某种状态或环境。

我们的公司目前处在快速发展的阶段。

wǒ men de gōng sī mù qián chù zài kuài sù fā zhǎn de jiē duàn.

Công ty chúng tôi hiện đang ở trong giai đoạn phát triển nhanh.

2.nằm ở; tọa lạc tại

位于某种地理位置或空间。

这座小镇处在两座大山之间。

zhè zuò xiǎo zhèn chù zài liǎng zuò dà shān zhī jiān.

Thị trấn nhỏ này nằm giữa hai ngọn núi lớn.

Hỏi đáp về từ 处在

处在 nghĩa là gì?

处在 (chǔ zài) nghĩa là ở vào tình trạng; thấy mình ở. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 处在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 处, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.