XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

处理 đọc là chǔ lǐ, nghĩa là xử lý; đối phó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

处理【處理】

[chǔ lǐ] [处 理]

1.xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công

解决问题、安排事务或惩罚

这件事请你来处理。

zhè jiàn shì qǐng nǐ lái chǔ lǐ.

Việc này xin mời bạn xử lý.

2.bán giảm giá; thanh lý

降价售出商品

商店正在低价处理这批换季衣服。

shāng diàn zhèng zài dī jià chǔ lǐ zhè pī huàn jì yī fu.

Cửa hàng đang giảm giá thanh lý lô quần áo giao mùa này.

那产生的费用和罚款怎么处理?

nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?

Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

他下周要出差去处理商务活动。

tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.

Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.

那现在机场那边怎么处理呢?

nà xiàn zài jī chǎng nà biān zěn me chǔ lǐ ne?

Vậy giờ bên sân bay xử lý thế nào?

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về từ 处理

处理 nghĩa là gì?

处理 (chǔ lǐ) nghĩa là xử lý; đối phó. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 处理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 处, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 处理?

Thường gặp: 串处理 (chuàn chǔ lǐ) – xử lý chuỗi (máy tính); 再处理 (zài chǔ lǐ) – tái xử lý; 处理器 (chǔ lǐ qì) – bộ xử lý; 处理者 (chǔ lǐ zhě) – trình xử lý (máy tính); 批处理 (pī chǔ lǐ) – (tin học) xử lý hàng loạt; 未处理 (wèi chǔ lǐ) – chưa được xử lý.