XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从事 đọc là cóng shì, nghĩa là làm; gia nhập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

从事【從事】

[cóng shì] [从 事]

làm; gia nhập; thực hiện

做某种工作或职业

他在从事教育工作。

tā zài cóng shì jiào yù gōng zuò.

Anh ấy đang làm công việc giáo dục.

我想从事国际传媒工作,但感觉自己能力还不够。

wǒ xiǎng cóng shì guó jì chuán méi gōng zuò, dàn gǎn jué zì jǐ néng lì hái bú gòu.

Em muốn làm trong lĩnh vực truyền thông quốc tế, nhưng cảm thấy năng lực của mình chưa đủ.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

嗯,而且从事故理赔的操作来看,向车主追责程序更简单高效。

èn, ér qiě cóng shì gù lǐ péi de cāo zuò lái kàn, xiàng chē zhǔ zhuī zé chéng xù gèng jiǎn dān gāo xiào.

Ừm, hơn nữa nhìn từ thao tác bồi thường tai nạn, quy trách nhiệm cho chủ xe quy trình đơn giản hiệu quả hơn.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

他们大学毕业后从事农业工作。

tā men dà xué bì yè hòu cóng shì nóng yè gōng zuò.

Họ làm công việc nông nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.

Hỏi đáp về từ 从事

从事 nghĩa là gì?

从事 (cóng shì) nghĩa là làm; gia nhập. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 从事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 从事?

Thường gặp: 从事研究 (cóng shì yán jiū) – làm nghiên cứu.