XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好事 đọc là hǎo shì, nghĩa là hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay"); từ thiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

好事

[hǎo shì] [HẢO 事]

hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay"); từ thiện; dịp vui

善良的行为或令人高兴的事

帮别人是好事。

bāng bié rén shì hǎo shì.

Giúp đỡ người khác là việc tốt.

这是好事啊!你打算申请哪所大学呢?

zhè shì hǎo shì a! nǐ dǎ suàn shēn qǐng nǎ suǒ dà xué ne?

Đây là chuyện tốt mà! Em dự định xin vào trường đại học nào?

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

年轻人有事业野心是一件好事。

nián qīng rén yǒu shì yè yě xīn shì yí jiàn hǎo shì.

Người trẻ tuổi có tham vọng sự nghiệp là một điều tốt.

薪水高是好事,但我觉得不能只看重个人待遇。

xīn shuǐ gāo shì hǎo shì, dàn wǒ jué de bù néng zhǐ kàn zhòng gè rén dài yù.

Lương cao là chuyện tốt, nhưng thầy nghĩ không thể chỉ coi trọng đãi ngộ cá nhân.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

Hỏi đáp về từ 好事

好事 nghĩa là gì?

好事 (hǎo shì) nghĩa là hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay"); từ thiện. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 好事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好事?

Thường gặp: 好事者 (hào shì zhě) – kẻ nhiều chuyện; 好事之徒 (hào shì zhī tú) – kẻ nhiều chuyện; 好事多磨 (hǎo shì duō mó) – đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ); 好人好事 (hǎo rén hǎo shì) – người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu.