好事者
[hào shì zhě] [HẢO 事 者]
kẻ nhiều chuyện; lượng từ: 个 (gè)
好事者 đọc là hào shì zhě, nghĩa là kẻ nhiều chuyện; lượng từ: 个 (gè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào shì zhě] [HẢO 事 者]
kẻ nhiều chuyện; lượng từ: 个 (gè)
好事者 (hào shì zhě) nghĩa là kẻ nhiều chuyện; lượng từ: 个 (gè).
Viết lần lượt từng chữ 好, 事, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.