XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好久 đọc là hǎo jiǔ, nghĩa là một khoảng thời gian khá lâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

好久

[hǎo jiǔ] [HẢO 久]

một khoảng thời gian khá lâu

表示时间持续很长

好久不见!

hǎo jiǔ bú jiàn!

Lâu rồi không gặp!

王老师,好久不见!您最近身体好吗?

wáng lǎo shī, hǎo jiǔ bú jiàn! nín zuì jìn shēn tǐ hǎo ma?

Thầy Vương, lâu rồi không gặp! Dạo này sức khỏe thầy tốt không?

Trong bài: Đáp lại ơn giúp đỡ trước đây

找了好久,终于找到那家店了。

zhǎo le hǎo jiǔ, zhōng yú zhǎo dào nà jiā diàn le.

Tìm mãi, cuối cùng cũng thấy được cửa hàng đó.

好久没练琴,技术都要生锈了。

hǎo jiǔ méi liàn qín, jì shù dōu yào shēng xiù le.

Đã lâu không luyện đàn, kỹ thuật sắp mai một rồi.

Hỏi đáp về từ 好久

好久 nghĩa là gì?

好久 (hǎo jiǔ) nghĩa là một khoảng thời gian khá lâu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 好久 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好久?

Thường gặp: 好久不见 (hǎo jiǔ bu jiàn) – lâu rồi không gặp.