XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天长地久 đọc là tiān cháng dì jiǔ, nghĩa là tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天长地久【天長地久】

[tiān cháng dì jiǔ] [天 长 地 久]

tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu

形容时间悠久,永远不变。

许多年轻人渴望天长地久的爱情,但现实往往需要更多责任与包容。

xǔ duō nián qīng rén kě wàng tiān cháng dì jiǔ de ài qíng, dàn xiàn shí wǎng wǎng xū yào gèng duō zé rèn yǔ bāo róng.

Nhiều bạn trẻ khát khao tình yêu vĩnh cửu, nhưng thực tế thường đòi hỏi nhiều trách nhiệm và bao dung hơn.

Hỏi đáp về từ 天长地久

天长地久 nghĩa là gì?

天长地久 (tiān cháng dì jiǔ) nghĩa là tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天长地久 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 长, 地, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.