XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天气 đọc là tiān qì, nghĩa là thời tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

天气【天氣】

[tiān qì] [天 气]

thời tiết

一定地区一定时间的大气状况

今天天气很好。

jīn tiān tiān qì hěn hǎo.

Hôm nay thời tiết rất tốt.

是啊,这几天天气越来越冷了。

shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.

Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

天气很好,我们周六去爬山吧。

tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.

Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

Hỏi đáp về từ 天气

天气 nghĩa là gì?

天气 (tiān qì) nghĩa là thời tiết. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 天气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天气?

Thường gặp: 鬼天气 (guǐ tiān qì) – thời tiết tồi tệ; 天气预报 (tiān qì yù bào) – dự báo thời tiết; 融雪天气 (róng xuě tiān qì) – sự tan băng.