XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天真 đọc là tiān zhēn, nghĩa là ngây thơ; trong sáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

天真

[tiān zhēn] [天 真]

ngây thơ; trong sáng; chất phác

心地单纯直率

这个孩子很天真。

zhè ge hái zi hěn tiān zhēn.

Đứa trẻ này rất ngây thơ.

谢谢老师,今天真的对不起。

xiè xiè lǎo shī, jīn tiān zhēn de duì bù qǐ.

Cảm ơn thầy, hôm nay thật sự xin lỗi thầy.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

今天真巧,我在路上遇见了他。

jīn tiān zhēn qiǎo, wǒ zài lù shang yù jiàn le tā.

Hôm nay thật khéo, tôi gặp anh ấy ở trên đường.

小美,你好。你今天真早。

xiǎo měi, nǐ hǎo. nǐ jīn tiān zhēn zǎo.

Tiểu Mỹ, chào bạn. Hôm nay bạn đến sớm thật.

Trong bài: Mượn bút của bạn

Hỏi đáp về từ 天真

天真 nghĩa là gì?

天真 (tiān zhēn) nghĩa là ngây thơ; trong sáng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 天真 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 真 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天真?

Thường gặp: 天真烂漫 (tiān zhēn làn màn) – ngây thơ và hồn nhiên.