XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天下 đọc là tiān xià, nghĩa là vùng đất dưới trời; toàn thế giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

天下

[tiān xià] [天 下]

1.vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc

指全国或全世界。

天下的父母都希望自己的孩子能健康成长。

tiān xià de fù mǔ dōu xī wàng zì jǐ de hái zi néng jiàn kāng chéng zhǎng.

Mọi cha mẹ trên đời đều mong con cái mình có thể lớn lên khỏe mạnh.

2.giang sơn, chính quyền thống trị

指政权或统治地位。

历代英雄都渴望打下属于自己的天下。

lì dài yīng xióng dōu kě wàng dǎ xià shǔ yú zì jǐ de tiān xià.

Các anh hùng thời xưa đều khát khao giành lấy giang sơn của riêng mình.

真的吗?明天下午会不会下雨?

zhēn de ma? míng tiān xià wǔ huì bu huì xià yǔ?

Thật sao? Chiều mai liệu có mưa không?

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

要是明天下雨,我们就不去了。

yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.

Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

好的,今天下午三点一起去吧。

hǎo de, jīn tiān xià wǔ sān diǎn yì qǐ qù ba.

Được, 3 giờ chiều nay cùng nhau đi nhé.

Trong bài: Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起

Hỏi đáp về từ 天下

天下 nghĩa là gì?

天下 (tiān xià) nghĩa là vùng đất dưới trời; toàn thế giới. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 天下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天下?

Thường gặp: 平天下 (píng tiān xià) – bình định thiên hạ; 打天下 (dǎ tiān xià) – giành lấy quyền lực; 普天下 (pǔ tiān xià) – khắp thế giới; 兼济天下 (jiān jì tiān xià) – làm cho cuộc sống mọi người tốt hơn; 包打天下 (bāo dǎ tiān xià) – làm tất cả mọi việc (thành ngữ); 名满天下 (míng mǎn tiān xià) – nổi tiếng khắp thế giới.