天下第一
[tiān xià dì yī] [天 下 第 一]
đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước
天下第一 đọc là tiān xià dì yī, nghĩa là đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān xià dì yī] [天 下 第 一]
đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước
天下第一 (tiān xià dì yī) nghĩa là đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước.
Viết lần lượt từng chữ 天, 下, 第, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.