XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 第 đọc là dì, nghĩa là tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dì liù) "thứ sáu"; (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào. Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

第

[dì]

tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dì liù) "thứ sáu"; (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp

放在数词前表示次序或名次

他是第一个人。

tā shì dì yī gè rén.

Anh ấy là người đầu tiên.

dinh thự; nhà ở của quan lại

旧时官员或贵族的住宅

这座府第已经有百年历史。

zhè zuò fǔ dì yǐ jīng yǒu bǎi nián lì shǐ.

Dinh thự này đã có lịch sử trăm năm.

请问,下午第一班车几点开车?

qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?

Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

公司将这项工作列为第一任务。

gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.

Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.

不太远。我们坐第七排怎么样?

bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?

Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

Hỏi đáp về chữ 第

第 nghĩa là gì?

第 (dì) nghĩa là tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dì liù) "thứ sáu"; (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 第 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 第 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 第 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 第 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 第二 (dì èr) – thứ hai; 第一 (dì yī) – đầu tiên; 第一手 (dì yī shǒu) – trực tiếp; 第一线 (dì yī xiàn) – tuyến đầu; 上第 (shàng dì) – hàng đầu; 不第 (bù dì) – trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến).