XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上第 đọc là shàng dì, nghĩa là hàng đầu; chất lượng cao nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上第

[shàng dì] [上 第]

hàng đầu; chất lượng cao nhất

秦始皇是中国历史上第一位皇帝。

qín shǐ huáng shì zhōng guó lì shǐ shàng dì yī wèi huáng dì.

Tần Thủy Hoàng là vị hoàng đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.

大西洋是世界上第二大洋。

dà xī yáng shì shì jiè shàng dì èr dà yáng.

Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai trên thế giới.

Hỏi đáp về từ 上第

上第 nghĩa là gì?

上第 (shàng dì) nghĩa là hàng đầu; chất lượng cao nhất.

Cách viết 上第 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 第 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.