XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前列 đọc là qián liè, nghĩa là hàng đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前列

[qián liè] [前 列]

hàng đầu

购物时请提前列好清单。

gòu wù shí qǐng tí qián liè hǎo qīng dān.

Khi mua sắm xin hãy lên danh sách từ trước.

这一地区的幸福指数连续三年位居前列。

zhè yí dì qū de xìng fú zhǐ shù lián xù sān nián wèi jū qián liè.

Chỉ số hạnh phúc của khu vực này đứng hàng đầu ba năm liên tiếp.

这家科技企业多年来一直稳居行业排行榜前列。

zhè jiā kē jì qǐ yè duō nián lái yì zhí wěn jū háng yè pái xíng bǎng qián liè.

Doanh nghiệp công nghệ này nhiều năm nay luôn đứng vững ở top đầu bảng xếp hạng ngành.

Hỏi đáp về từ 前列

前列 nghĩa là gì?

前列 (qián liè) nghĩa là hàng đầu.

Cách viết 前列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前列?

Thường gặp: 前列腺 (qián liè xiàn) – tuyến tiền liệt; 前列腺炎 (qián liè xiàn yán) – viêm tuyến tiền liệt; 前列腺素 (qián liè xiàn sù) – prostaglandin.