XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一线 đọc là yī xiàn, nghĩa là tiền tuyến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一线【一線】

[yī xiàn] [一 线]

tiền tuyến

指生产、战斗或工作的最前沿。

公司高层定期深入一线了解生产实情。

gōng sī gāo céng dìng qī shēn rù yí xiàn liǎo jiě shēng chǎn shí qíng.

Lãnh đạo cấp cao công ty định kỳ sâu sát tuyến đầu để nắm bắt tình hình sản xuất thực tế.

Hàng đầu; bậc nhất (thành phố, thương hiệu)

指顶级或最高级别的(如城市、品牌等)。

上海属于中国的一线城市。

shàng hǎi shǔ yú zhōng guó de yí xiàn chéng shì.

Thượng Hải thuộc các thành phố hàng đầu của Trung Quốc.

Một vệt; một tia (rất nhỏ bé, mong manh)

形容极其微细或极微少。

只要有一线希望,我们就绝不放弃。

zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng, wǒ men jiù jué bú fàng qì.

Chỉ cần có một tia hy vọng, chúng tôi nhất định không bỏ cuộc.

是啊,没有本土一线的经验数据,很多实际问题根本谈不透。

shì a, méi yǒu běn tǔ yí xiàn de jīng yàn shù jù, hěn duō shí jì wèn tí gēn běn tán bú tòu.

Đúng vậy, không có số liệu kinh nghiệm tuyến đầu của bản địa thì rất nhiều vấn đề thực tế căn bản không bàn sâu được.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

只要有一线希望就不要放弃。

zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng jiù bú yào fàng qì.

Chỉ cần còn một tia hy vọng thì đừng từ bỏ.

我们可以在组织结构中引入自组织原则,把权力下放给一线团队。

wǒ men kě yǐ zài zǔ zhī jié gòu zhōng yǐn rù zì zǔ zhī yuán zé, bǎ quán lì xià fàng gěi yí xiàn tuán duì.

Chúng ta có thể đưa vào nguyên tắc tự tổ chức trong cơ cấu tổ chức, phân quyền xuống cho đội ngũ tuyến đầu.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về từ 一线

一线 nghĩa là gì?

一线 (yī xiàn) nghĩa là tiền tuyến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一线?

Thường gặp: 第一线 (dì yī xiàn) – tuyến đầu; 一线之间 (yī xiàn zhī jiān) – cách nhau gang tấc; 一线之隔 (yī xiàn zhī gé) – ranh giới mỏng manh; 一线希望 (yī xiàn xī wàng) – tia hy vọng; 一线微光 (yī xiàn wēi guāng) – tia sáng le lói; 一线生机 (yī xiàn - shēng jī) – (thành ngữ) cơ hội sống sót.