XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一线希望 đọc là yī xiàn xī wàng, nghĩa là tia hy vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一线希望

[yī xiàn xī wàng] [一 线 希 望]

tia hy vọng

只要有一线希望就不要放弃。

zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng jiù bú yào fàng qì.

Chỉ cần còn một tia hy vọng thì đừng từ bỏ.

只要有一线希望,我们就绝不放弃。

zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng, wǒ men jiù jué bú fàng qì.

Chỉ cần có một tia hy vọng, chúng tôi nhất định không bỏ cuộc.

只要还有一线希望,我们就绝不能放弃挽回局面的努力。

zhǐ yào hái yǒu yí xiàn xī wàng, wǒ men jiù jué bù néng fàng qì wǎn huí jú miàn de nǔ lì.

Chỉ cần còn một tia hy vọng, chúng ta tuyệt đối không thể từ bỏ nỗ lực vãn hồi cục diện.

Hỏi đáp về từ 一线希望

一线希望 nghĩa là gì?

一线希望 (yī xiàn xī wàng) nghĩa là tia hy vọng.

Cách viết 一线希望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 线, 希, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.