XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一会儿 đọc là yī huì r, nghĩa là một lát; một lúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

一会儿【一會兒】

[yī huì r] [一 会 儿]

một lát; một lúc; lát nữa

很短的一段时间,或过很短时间

我去一会儿。

wǒ qù yí huì r.

Tôi đi một lúc.

lúc thì… lúc thì…

交替使用,表示不同情况轮流出现

他一会儿坐,一会儿站。

tā yí huì r zuò, yí huì r zhàn.

Anh ấy lúc thì ngồi, lúc thì đứng.

好的,太谢谢你了,一会儿见!

hǎo de, tài xiè xiè nǐ le, yí huì r jiàn!

Được rồi, cảm ơn cậu nhiều nhé, lát nữa gặp!

Trong bài: Gọi điện hỏi thăm bạn chưa tới lớp

我们爬到半山腰就歇了一会儿。

wǒ men pá dào bàn shān yāo jiù xiē le yí huì r.

Chúng tôi leo đến nửa sườn núi rồi nghỉ một lát.

我一会儿还要准备明天的考试。

wǒ yí huì r hái yào zhǔn bèi míng tiān de kǎo shì.

Một lát nữa tớ còn phải chuẩn bị cho bài thi ngày mai.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

Hỏi đáp về từ 一会儿

一会儿 nghĩa là gì?

一会儿 (yī huì r) nghĩa là một lát; một lúc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 一会儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 会, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一会儿?

Thường gặp: 不一会儿 (bù yīhuǐr) – chẳng bao lâu; 等一会儿 (děng yī huì r) – biến thể er hoá của 等一会 (děng yī huì); 过一会儿 (guò yī huì r) – lát sau.