不一会儿
[bù yīhuǐr] [BẤT 一 会 儿]
chẳng bao lâu; một lát sau
指时间很短,过了一小会儿
不一会儿,他就走了。
bù yí huì r, tā jiù zǒu le.Chẳng mấy chốc, anh ấy đã đi rồi.
不一会儿 đọc là bù yīhuǐr, nghĩa là chẳng bao lâu; một lát sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù yīhuǐr] [BẤT 一 会 儿]
chẳng bao lâu; một lát sau
指时间很短,过了一小会儿
不一会儿,他就走了。
bù yí huì r, tā jiù zǒu le.Chẳng mấy chốc, anh ấy đã đi rồi.
不一会儿 (bù yīhuǐr) nghĩa là chẳng bao lâu; một lát sau. Đây là từ thuộc HSK 2.
Viết lần lượt từng chữ 不, 一, 会, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.