XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不用 đọc là bù yòng, nghĩa là không cần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

不用

[bù yòng] [BẤT 用]

không cần

不需要,没有必要

你不用去学校。

nǐ bú yòng qù xué xiào.

Bạn không cần đến trường.

不用了,东西已经都在这儿了。

bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.

Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

这件事交给我办,你不用操心。

zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ bàn, nǐ bú yòng cāo xīn.

Việc này cứ giao cho tôi xử lý, bạn không cần bận tâm.

不用回去了,我今天带了两个。

bú yòng huí qù le, wǒ jīn tiān dài le liǎng gè.

Không cần quay về đâu, hôm nay tôi mang hai cái rồi.

Trong bài: Thảo luận thói quen mang túi vải khi đi siêu thị

Hỏi đáp về từ 不用

不用 nghĩa là gì?

不用 (bù yòng) nghĩa là không cần. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 不用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不用?

Thường gặp: 不用说 (bù yòng shuō) – không cần nói; 不用找 (bù yòng zhǎo) – "khỏi thối lại tiền" (cách nói trong nhà hàng); 不用谢 (bù yòng xiè) – Không có chi; 不用客气 (bù yòng kè qi) – không có chi; 备而不用 (bèi ér bù yòng) – chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; 无所不用其极 (wú suǒ bù yòng qí jí) – phạm tất cả tội ác.