XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不用说 đọc là bù yòng shuō, nghĩa là không cần nói; không cần phải nói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不用说【不用說】

[bù yòng shuō] [BẤT 用 THUYẾT]

không cần nói; không cần phải nói

用不着说,表示事实很明显

这种简单的语法规则,不用说你也应该能掌握。

zhè zhǒng jiǎn dān de yǔ fǎ guī zé, bú yòng shuō nǐ yě yīng gāi néng zhǎng wò.

Quy tắc ngữ pháp đơn giản này, không cần nói bạn cũng nên nắm vững.

huống chi; chưa kể; nói gì đến

表示递进,相当于“更不用说”

这道难题不用说小孩,连大人也解不出。

zhè dào nán tí bú yòng shuō xiǎo hái, lián dà rén yě jiě bù chū.

Bài toán khó này chưa nói đến trẻ con, ngay cả người lớn cũng không giải được.

Hỏi đáp về từ 不用说

不用说 nghĩa là gì?

不用说 (bù yòng shuō) nghĩa là không cần nói; không cần phải nói. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不用说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 用, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.