XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不同 đọc là bù tóng, nghĩa là khác; riêng biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不同

[bù tóng] [BẤT 同]

khác; riêng biệt; không giống

彼此不一样,有差别

我们有不同的书。

wǒ men yǒu bù tóng de shū.

Chúng tôi có những cuốn sách khác nhau.

是啊,这是不同颜色的垃圾桶。

shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.

Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

具体怎么安排?跟以前有什么不同?

jù tǐ zěn me ān pái? gēn yǐ qián yǒu shén me bù tóng?

Cụ thể em sắp xếp thế nào? Có gì khác trước đây?

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

Hỏi đáp về từ 不同

不同 nghĩa là gì?

不同 (bù tóng) nghĩa là khác; riêng biệt. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不同?

Thường gặp: 不同寻常 (bù tóng xún cháng) – khác thường; 截然不同 (jié rán bù tóng) – hoàn toàn khác biệt; 与众不同 (yǔ zhòng bù tóng) – nổi bật giữa đám đông (thành ngữ); 有所不同 (yǒu suǒ bù tóng) – khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ); 不同凡响 (bù tóng fán xiǎng) – nghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); 迥然不同 (jiǒng rán bù tóng) – khác biệt hoàn toàn.