XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

见仁见智 đọc là jiàn rén jiàn zhì, nghĩa là ý kiến bất đồng (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

见仁见智【見仁見智】

[jiàn rén jiàn zhì] [见 仁 见 智]

ý kiến bất đồng (thành ngữ)

对同一问题各人有各人的看法

关于人工智能的发展前景,大家见仁见智。

guān yú rén gōng zhì néng de fā zhǎn qián jǐng, dà jiā jiàn rén jiàn zhì.

Về triển vọng phát triển của trí tuệ nhân tạo, mỗi người một ý.

Hỏi đáp về từ 见仁见智

见仁见智 nghĩa là gì?

见仁见智 (jiàn rén jiàn zhì) nghĩa là ý kiến bất đồng (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 见仁见智 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 见, 仁, 见, 智 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.