XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明智 đọc là míng zhì, nghĩa là có lý trí; khôn ngoan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

明智

[míng zhì] [明 智]

có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt

见识高明,能做出正确判断。

在市场波动时保持冷静并暂缓投资是明智的选择。

zài shì chǎng bō dòng shí bǎo chí lěng jìng bìng zàn huǎn tóu zī shì míng zhì de xuǎn zé.

Giữ bình tĩnh và hoãn đầu tư khi thị trường biến động là lựa chọn sáng suốt.

我实在身心疲惫,也许现在退出是最明智的选择。

wǒ shí zài shēn xīn pí bèi, yě xǔ xiàn zài tuì chū shì zuì míng zhì de xuǎn zé.

Em thật sự thân tâm mệt mỏi, có lẽ rút lui lúc này là lựa chọn sáng suốt nhất.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

经理在关键时刻做出了明智的决策。

jīng lǐ zài guān jiàn shí kè zuò chū le míng zhì de jué cè.

Giám đốc đã đưa ra quyết sách sáng suốt vào thời điểm quan trọng.

如果不减少总工时,只把部分班次调度到周末,是否更明智?

rú guǒ bù jiǎn shǎo zǒng gōng shí, zhǐ bǎ bù fen bān cì diào dù dào zhōu mò, shì fǒu gèng míng zhì?

Nếu không giảm tổng giờ làm, chỉ điều chuyển một số ca sang cuối tuần, có phải sáng suốt hơn không?

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 明智

明智 nghĩa là gì?

明智 (míng zhì) nghĩa là có lý trí; khôn ngoan. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 明智 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 智 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明智?

Thường gặp: 明智之举 (míng zhì zhī jǔ) – hành động sáng suốt.