英明
[yīng míng] [英 明]
anh minh; xuất sắc
卓越而有远见
经理做出了一个英明的决定,挽救了公司。
jīng lǐ zuò chū le yí gè yīng míng de jué dìng, wǎn jiù le gōng sī.Giám đốc đã đưa ra một quyết định anh minh, cứu vãn công ty.
英明 đọc là yīng míng, nghĩa là anh minh; xuất sắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng míng] [英 明]
anh minh; xuất sắc
卓越而有远见
经理做出了一个英明的决定,挽救了公司。
jīng lǐ zuò chū le yí gè yīng míng de jué dìng, wǎn jiù le gōng sī.Giám đốc đã đưa ra một quyết định anh minh, cứu vãn công ty.
英明 (yīng míng) nghĩa là anh minh; xuất sắc. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 英, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 英明果断 (yīng míng guǒ duàn) – sáng suốt và quyết đoán.