XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

英明 đọc là yīng míng, nghĩa là anh minh; xuất sắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 英明

英明 nghĩa là gì?

英明 (yīng míng) nghĩa là anh minh; xuất sắc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 英明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 英, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 英明?

Thường gặp: 英明果断 (yīng míng guǒ duàn) – sáng suốt và quyết đoán.