XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高明 đọc là gāo míng, nghĩa là cao minh; tài tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

高明

[gāo míng] [高 明]

cao minh; tài tình

这个处理方案非常高明,既解决了问题又节省了成本。

zhè ge chǔ lǐ fāng àn fēi cháng gāo míng, jì jiě jué le wèn tí yòu jié shěng le chéng běn.

Phương án xử lý này rất cao minh, vừa giải quyết được vấn đề vừa tiết kiệm chi phí.

确实,把美好的东西毁给人看,并赋予其诗意,正是《红楼梦》悲剧美学的高明之处。

què shí, bǎ měi hǎo de dōng xī huǐ gěi rén kàn, bìng fù yǔ qí shī yì, zhèng shì« hóng lóu mèng» bēi jù měi xué de gāo míng zhī chù.

Quả thực, hủy hoại những thứ đẹp đẽ cho người ta xem, lại ban cho nó tính thơ, chính là điểm cao minh trong thẩm mỹ bi kịch của Hồng Lâu Mộng.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

这位师父修车的技术非常高明。

zhè wèi shī fu xiū chē de jì shù fēi cháng gāo míng.

Vị thợ này có kỹ thuật sửa xe rất giỏi.

他的医术高明得赛过名医。

tā de yī shù gāo míng de sài guò míng yī.

Y thuật của anh ấy cao minh hơn cả danh y.

Hỏi đáp về từ 高明

高明 nghĩa là gì?

高明 (gāo míng) nghĩa là cao minh; tài tình. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 高明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高明?

Thường gặp: 高明区 (gāo míng qū) – Gaoming, một quận của Phật Sơn 佛山市 (fóshān shì), Quảng Đông; 另请高明 (lìng qǐng gāo míng) – xin hãy tìm người giỏi hơn tôi (thành ngữ).