XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表明 đọc là biǎo míng, nghĩa là làm rõ; cho biết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

表明

[biǎo míng] [表 明]

làm rõ; cho biết; nói rõ

清楚地表示或显露出来。

检查结果表明他很健康。

jiǎn chá jié guǒ biǎo míng tā hěn jiàn kāng.

Kết quả kiểm tra cho thấy anh ấy rất khỏe mạnh.

初步的市场验证表明,消费者愿意为环保溢价买单。

chū bù de shì chǎng yàn zhèng biǎo míng, xiāo fèi zhě yuàn yì wèi huán bǎo yì jià mǎi dān.

Kiểm chứng thị trường bước đầu cho thấy người tiêu dùng sẵn sàng trả thêm tiền cho yếu tố môi trường.

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

系统的回馈数据表明运行正常。

xì tǒng de huí kuì shù jù biǎo míng yùn xíng zhèng cháng.

Dữ liệu phản hồi của hệ thống cho thấy hoạt động bình thường.

历史表明,过度紧缩往往导致经济长期陷入严重衰退。

lì shǐ biǎo míng, guò dù jǐn suō wǎng wǎng dǎo zhì jīng jì cháng qī xiàn rù yán zhòng shuāi tuì.

Lịch sử cho thấy, thắt chặt quá mức thường dẫn đến nền kinh tế rơi vào suy thoái nghiêm trọng kéo dài.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下

Hỏi đáp về từ 表明

表明 nghĩa là gì?

表明 (biǎo míng) nghĩa là làm rõ; cho biết. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 表明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.