XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声明 đọc là shēng míng, nghĩa là phát biểu; tuyên bố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

声明【聲明】

[shēng míng] [声 明]

phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu

公开说明立场或事实的话

公司发了一个声明。

gōng sī fā le yí gè shēng míng.

Công ty đã ra một bản tuyên bố.

tuyên bố; công bố

公开表示立场或说明事实

他在会议上声明自己没有拿这笔钱。

tā zài huì yì shàng shēng míng zì jǐ méi yǒu ná zhè bǐ qián.

Anh ấy tuyên bố tại cuộc họp rằng mình không lấy số tiền này.

项、份

厂商竟然利用免责声明,把责任全部推给用户。

chǎng shāng jìng rán lì yòng miǎn zé shēng míng, bǎ zé rèn quán bù tuī gěi yòng hù.

Nhà sản xuất lại sử dụng điều khoản miễn trừ để đổ toàn bộ trách nhiệm cho người dùng.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

这是两国政府发表的联合声明。

zhè shì liǎng guó zhèng fǔ fā biǎo de lián hé shēng míng.

Đây là tuyên bố liên hợp do hai chính phủ đưa ra.

这个办法好,提前准备好声明才能掌握主动权。

zhè ge bàn fǎ hǎo, tí qián zhǔn bèi hǎo shēng míng cái néng zhǎng wò zhǔ dòng quán.

Cách này hay, chuẩn bị sẵn tuyên bố từ trước mới có thể nắm quyền chủ động.

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…

Hỏi đáp về từ 声明

声明 nghĩa là gì?

声明 (shēng míng) nghĩa là phát biểu; tuyên bố. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 声明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 声明?

Thường gặp: 声明书 (shēng míng shū) – bản tuyên bố; 免责声明 (miǎn zé shēng míng) – tuyên bố miễn trừ trách nhiệm; 权利声明 (quán lì shēng míng) – tuyên bố bản quyền; 联合声明 (lián hé shēng míng) – tuyên bố chung.