XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲜明 đọc là xiān míng, nghĩa là (màu sắc) sáng; tươi và rõ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

鲜明【鮮明】

[xiān míng] [鲜 明]

(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét

颜色明亮或对比很清楚

这两幅画的对比很鲜明。

zhè liǎng fú huà de duì bǐ hěn xiān míng.

Sự tương phản của hai bức tranh này rất rõ nét.

我认为,当代文学对传统道家思想的解构具有鲜明的时代特征,不仅是避世哲学。

wǒ rèn wéi, dāng dài wén xué duì chuán tǒng dào jiā sī xiǎng de jiě gòu jù yǒu xiān míng de shí dài tè zhēng, bù jǐn shì bì shì zhé xué.

Em cho rằng, sự giải cấu tư tưởng Đạo gia truyền thống của văn học đương đại mang đặc trưng thời đại rõ nét, không chỉ đơn thuần là triết lý lánh đời.

Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại

理想与现实形成了鲜明的对照。

lǐ xiǎng yǔ xiàn shí xíng chéng le xiān míng de duì zhào.

Lý tưởng và thực tế đã tạo nên sự tương phản rõ rệt.

这种习俗具有非常鲜明的地域特色。

zhè zhǒng xí sú jù yǒu fēi cháng xiān míng de dì yù tè sè.

Phong tục này mang nét đặc trưng vùng miền rất rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 鲜明

鲜明 nghĩa là gì?

鲜明 (xiān míng) nghĩa là (màu sắc) sáng; tươi và rõ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 鲜明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲜, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鲜明?

Thường gặp: 旗帜鲜明 (qí zhì xiān míng) – thể hiện rõ lập trường; 轮廓鲜明 (lún kuò xiān míng) – hình ảnh sắc nét; 鲜明个性 (xiān míng gè xìng) – cá tính rõ rệt.