XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证明 đọc là zhèng míng, nghĩa là bằng chứng; chứng chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

证明【證明】

[zhèng míng] [证 明]

bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân

这件事证明他是对的。

zhè jiàn shì zhèng míng tā shì duì de.

Điều này chứng minh anh ấy đúng.

个

你还要去学校开一张在读证明。

nǐ hái yào qù xué xiào kāi yì zhāng zài dú zhèng míng.

Em còn phải đến trường xin một giấy chứng nhận đang học.

Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên

医院为他出具了一份健康证明。

yī yuàn wèi tā chū jù le yí fèn jiàn kāng zhèng míng.

Bệnh viện đã cấp cho anh ấy một bản chứng nhận sức khỏe.

你得先去警察局报案,开个证明。

nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.

Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về từ 证明

证明 nghĩa là gì?

证明 (zhèng míng) nghĩa là bằng chứng; chứng chỉ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 证明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 证明?

Thường gặp: 证明书 (zhèng míng shū) – giấy chứng nhận; 证明力 (zhèng míng lì) – giá trị chứng cứ; 以资证明 (yǐ zī zhèng míng) – để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ); 出生证明 (chū shēng zhèng míng) – giấy khai sinh; 证明完毕 (zhèng míng wán bì) – đpcm; 证明文件 (zhèng míng wén jiàn) – giấy tờ chứng minh.