出生证明
[chū shēng zhèng míng] [出 生 证 明]
giấy khai sinh; lượng từ: 张 (zhāng)
出国签证需要提供出生证明公证。
chū guó qiān zhèng xū yào tí gōng chū shēng zhèng míng gōng zhèng.Xin visa đi nước ngoài cần nộp bản công chứng giấy khai sinh.
出生证明 đọc là chū shēng zhèng míng, nghĩa là giấy khai sinh; lượng từ: 张 (zhāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū shēng zhèng míng] [出 生 证 明]
giấy khai sinh; lượng từ: 张 (zhāng)
出国签证需要提供出生证明公证。
chū guó qiān zhèng xū yào tí gōng chū shēng zhèng míng gōng zhèng.Xin visa đi nước ngoài cần nộp bản công chứng giấy khai sinh.
出生证明 (chū shēng zhèng míng) nghĩa là giấy khai sinh; lượng từ: 张 (zhāng).
Viết lần lượt từng chữ 出, 生, 证, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 出生证明书 (chū shēng zhèng míng shū) – giấy khai sinh.