XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出现 đọc là chū xiàn, nghĩa là xuất hiện; phát sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

出现【出現】

[chū xiàn] [出 现]

xuất hiện; phát sinh; nổi lên

人或事物显现、发生

这个问题出现了。

zhè ge wèn tí chū xiàn le.

Vấn đề này đã xuất hiện rồi.

课本上一般不会出现这些词。

kè běn shàng yì bān bú huì chū xiàn zhè xiē cí.

Trong sách giáo khoa thường không xuất hiện những từ này.

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

生活里免不了会出现一些摩擦。

shēng huó lǐ miǎn bù liǎo huì chū xiàn yì xiē mó cā.

Trong cuộc sống không thể tránh khỏi xuất hiện một số va chạm.

具体是哪个环节出现了偏差?

jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū xiàn le piān chā?

Cụ thể là khâu nào đã xuất hiện sai lệch?

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

Hỏi đáp về từ 出现

出现 nghĩa là gì?

出现 (chū xiàn) nghĩa là xuất hiện; phát sinh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 出现 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 现 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出现?

Thường gặp: 再出现 (zài chū xiàn) – tái xuất hiện.