XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出发 đọc là chū fā, nghĩa là khởi hành; bắt đầu (một hành trình). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

出发

[chū fā] [出 发]

khởi hành; bắt đầu (một hành trình)

离开原地,开始行程或旅程

我们明天早上出发。

wǒ men míng tiān zǎo shàng chū fā.

Chúng tôi khởi hành vào sáng mai.

没问题,那我们现在就出发吧。

méi wèn tí, nà wǒ men xiàn zài jiù chū fā ba.

Không vấn đề, vậy chúng ta xuất phát ngay bây giờ đi.

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

听到这个消息,他立即出发了。

tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lì jí chū fā le.

Nghe được tin này, anh ấy lập tức xuất phát.

行,弄好了我们就出发自驾游!

xíng, nòng hǎo le wǒ men jiù chū fā zì jià yóu!

Được, làm xong là chúng ta xuất phát đi du lịch tự lái ngay!

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

Hỏi đáp về từ 出发

出发 nghĩa là gì?

出发 (chū fā) nghĩa là khởi hành; bắt đầu (một hành trình). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 出发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出发?

Thường gặp: 出发点 (chū fā diǎn) – điểm bắt đầu.